bản lề

noun
  1. Hinge
    • lắp bản lề vào cửa
      to fit hinges into a door, to furnish a door with hinges
  2. (dùng phụ sau danh từ) Important connecting area
    • vùng bản lề giữa đồng bằng miền núi
      an important area between plains and mountains
    • năm bản lề của kế hoạch phát triển kinh tế văn hoá
      an important transitional year of the economic and cultural development plan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bản lề"

bản lề
Cánh cửa được gắn vào khung bằng hai chiếc bản lề.