bảng nhãn

  1. (arch.) deuxième lauréat au concours suprême

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bảng nhãn"

bảng nhãn
Ông Nguyễn Đăng Đạo đỗ Bảng nhãn khoa thi năm 1685.