bảnh bao

  1. tt. Trau chuốt, tươm tất trong cách ăn mặc, ý trưng diện: Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao (Truyện Kiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bảnh bao"

bảnh bao
Anh ấy mặc một bộ vest bảnh bao để đi dự tiệc.