bảo chứng

Học thuật
Thân thiện
bảo chứng

Ngân hàng yêu cầu một khoản tiền ký quỹ để bảo chứng cho khoản vay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật hoặc điều kiện được đưa ra để đảm bảo, cam kết cho một nghĩa vụ, lời hứa hoặc khoản vay: "Bảo chứng" thứ được dùng để làm tin, đảm bảo rằng một bên sẽ thực hiện đúng nghĩa vụ đã thỏa thuận.
    • Sự bảo đảm, sự cam kết chắc chắn: "Bảo chứng" còn có thể chỉ bản thân hành động hoặc lời cam kết đảm bảo.
  2. Động từ (ít dùng hơn):

    • Bảo đảm, cam kết chịu trách nhiệm: Hành động đưa ra hoặc chịu trách nhiệm bảo đảm cho một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy phải đưa chiếc xe hơi làm bảo chứng cho khoản vay ngân hàng. (Vật hữu hình làm đảm bảo)
    • Lòng trung thành của nhân viên bảo chứng tốt nhất cho sự phát triển của công ty. (Điều kiện vô hình làm đảm bảo)
    • Hợp đồng này cần bảo chứng của một bên thứ ba. (Sự bảo đảm)
  • Động từ:

    • Công ty mẹ sẽ bảo chứng cho các khoản nợ của công ty con. (Cam kết chịu trách nhiệm đảm bảo)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm bảo chứng": hành động đưa một tài sản hoặc điều kiện ra để đảm bảo.

    • Tài sản thế chấp được dùng để làm bảo chứng cho hợp đồng tín dụng.
  • " bảo chứng": được đảm bảo, sự cam kết an toàn.

    • Khoản vay bảo chứng thường lãi suất thấp hơn khoản vay tín chấp.
Biến thể từ gần giống
  • Bảo đảm (động từ/danh từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ việc làm cho chắc chắn, đảm bảo một kết quả hoặc điều kiện nào đó, không nhất thiết gắn với tài sản thế chấp.
  • Thế chấp (động từ/danh từ): thường dùng cụ thể cho việc dùng tài sản (như nhà, đất) để đảm bảo cho khoản vay, một hình thức "bảo chứng".
  • Cam kết (động từ/danh từ): nhấn mạnh vào lời hứa, sự hứa hẹn chịu trách nhiệm, có thể không đi kèm tài sản cụ thể.
  • Vật bảo chứng (danh từ): chỉ cụ thể tài sản dùng để làm đảm bảo.
Từ đồng nghĩa
  • Đảm bảo: bảo đảm, làm cho chắc chắn.
  • Bảo lãnh: cam kết thay mặt người khác để thực hiện nghĩa vụ (thường dùng trong tài chính, pháp lý).
Các cụm từ liên quan
  • Cho vay bảo chứng: hình thức cho vay yêu cầu người vay phải tài sản đảm bảo.
  • Tiền đặt cọc/bảo chứng: khoản tiền đưa trước để đảm bảo cho một giao dịch hoặc hợp đồng.
Thành ngữ liên quan
  • "Bảo chứng bằng vàng": (thành ngữ ẩn dụ) chỉ sự bảo đảm cực kỳ chắc chắn, giá trị.
    • Lời hứa của anh ấy một bảo chứng bằng vàng cho tương lai của dự án.
bảo chứng

Ngân hàng yêu cầu một khoản tiền ký quỹ để bảo chứng cho khoản vay.

  1. đgt. (H. bảo: chịu trách nhiệm; chứng: nhận thực) Bảo đảm cho: Dùng tiền quĩ để bảo chứng sự vay vốn.