bảo chứng

  1. đgt. (H. bảo: chịu trách nhiệm; chứng: nhận thực) Bảo đảm cho: Dùng tiền quĩ để bảo chứng sự vay vốn.
bảo chứng
Ngân hàng yêu cầu một khoản tiền ký quỹ để bảo chứng cho khoản vay.