bảo hiểm

Học thuật
Thân thiện
bảo hiểm

Người công nhân đeo dây bảo hiểm khi làm việc trên cao.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Giữ gìn an toàn, phòng ngừa tai nạn: Hành động thực hiện các biện pháp để ngăn chặn hoặc giảm thiểu rủi ro, nguy hiểm.
    • Cam kết đền , hỗ trợ tài chính: Hành động cam kết (thường thông qua một hợp đồng) sẽ bồi thường hoặc trợ cấp về mặt vật chất khi sự kiện rủi ro xảy ra như tai nạn, ốm đau, thiệt hại tài sản.
  2. Danh từ:

    • Một chế tài chính: Một hình thức hoặc hệ thống, thông qua việc đóng góp (phí) để hình thành một quỹ chung, nhằm đắp tổn thất tài chính cho các cá nhân hoặc tổ chức khi gặp phải những rủi ro đã được thỏa thuận trước (như tai nạn, bệnh tật, thiên tai, hỏa hoạn...).
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Công nhân phải bảo hiểm an toàn lao động bằng cách đội thắt dây khi làm việc trên cao. (Hành động phòng ngừa)
    • Anh ấy đã bảo hiểm chiếc xe ô tô mới mua của mình. (Hành động tham gia cam kết đền )
  • Danh từ:

    • Công ty bảo hiểm đã chi trả tiền sửa chữa cho chiếc xe bị tai nạn. (Chỉ tổ chức cung cấp dịch vụ)
    • Mọi người lao động đều tham gia đóng bảo hiểm xã hội. (Chỉ một loại hình/quỹ bảo hiểm cụ thể)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bảo hiểm rủi ro": thường dùng trong kinh doanh, chỉ việc mua bảo hiểm cho những rủi ro đặc thù, khó lường.

    • Doanh nghiệp cần bảo hiểm rủi ro về tỷ giá hối đoái.
  • "Tư tưởng bảo hiểm": cách nói ẩn dụ, chỉ lối suy nghĩ thận trọng, luôn tìm cách phòng ngừa, giảm thiểu mọi khả năng xấu.

    • Anh ấy tư tưởng bảo hiểm, luôn lên kế hoạch dự phòng cho mọi tình huống.
Biến thể từ liên quan
  • Bảo hiểm xã hội (danh từ): chế độ bảo hiểm do nhà nước tổ chức, nhằm bảo đảm thu nhập chăm sóc sức khỏe cho người lao động khi ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hết tuổi lao động...
  • Bảo hiểm y tế (danh từ): chế độ bảo hiểm để chăm sóc sức khỏe, thanh toán chi phí khám chữa bệnh.
  • Bảo hiểm thất nghiệp (danh từ): chế độ hỗ trợ tài chính tạm thời cho người lao động bị mất việc.
  • Bảo hiểm nhân thọ (danh từ): loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm tử vong hoặc sống đến một thời điểm nhất định.
  • Bảo hiểm phi nhân thọ (danh từ): loại hình bảo hiểm cho tài sản, trách nhiệm dân sự các rủi ro khác ngoài tính mạng, sức khỏe con người.
  • Hợp đồng bảo hiểm (danh từ): văn bản pháp lý ghi nhận thỏa thuận giữa người mua bảo hiểm công ty bảo hiểm.
  • Số tiền bảo hiểm (danh từ): mức tiền tối đa công ty bảo hiểm cam kết chi trả khi xảy ra sự kiện được bảo hiểm.
  • Phí bảo hiểm (danh từ): khoản tiền người tham gia bảo hiểm phải đóng định kỳ cho công ty bảo hiểm.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Động từ (nghĩa phòng ngừa): Phòng hộ, bảo vệ, che chắn.
  • Động từ/Danh từ (nghĩa cam kết đền ): Cam kết tài chính, đảm bảo tài chính. (Lưu ý: "Bảo hiểm" thuật ngữ chuyên ngành, ít từ đồng nghĩa chính xác hoàn toàn).
Các cụm từ liên quan
  • Mua bảo hiểm: hành động tham gia vào một hợp đồng bảo hiểm.
    • Gia đình tôi vừa mua bảo hiểm sức khỏe cho cả nhà.
  • Đóng bảo hiểm: hành động nộp phí bảo hiểm định kỳ.
    • Công ty đóng bảo hiểm xã hội đầy đủ cho nhân viên.
  • Hưởng bảo hiểm: nhận được quyền lợi chi trả, bồi thường từ công ty bảo hiểm.
    • Bệnh nhân được hưởng bảo hiểm y tế khi điều trị nội trú.
  • Khai báo bảo hiểm: thông báo cho công ty bảo hiểm về sự cố để được giải quyết quyền lợi.
    • Sau vụ tai nạn, anh ta phải khai báo bảo hiểm với công ty trong vòng 24 giờ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • " bảo hiểm thì mới an tâm": cách nói phổ biến nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tham gia bảo hiểm để giảm bớt lo lắng về rủi ro tài chính.
  • "Bảo hiểm sự chia sẻ rủi ro": một nguyên lý cơ bản của bảo hiểm, nhiều người cùng đóng góp để giúp đỡ một số ít người không may gặp rủi ro.
bảo hiểm

Người công nhân đeo dây bảo hiểm khi làm việc trên cao.

  1. I. đgt. 1. Giữ, phòng để khỏi xảy ra tai nạn nguy hiểm: mang dây bảo hiểm khi làm việctrên cao mặc áo bảo hiểm. 2. Trợ giúp hay đền về vật chất khi đau ốm tai nạn, trong trường hợp đương sự tham gia hoạt động bảo hiểm: bảo hiểm xã hội. II. dt. Một hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạn những rủi ro khác gây ra.