bảo hiểm

  1. I. đgt. 1. Giữ, phòng để khỏi xảy ra tai nạn nguy hiểm: mang dây bảo hiểm khi làm việctrên cao mặc áo bảo hiểm. 2. Trợ giúp hay đền về vật chất khi đau ốm tai nạn, trong trường hợp đương sự tham gia hoạt động bảo hiểm: bảo hiểm xã hội. II. dt. Một hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạn những rủi ro khác gây ra.
bảo hiểm
Người công nhân đeo dây bảo hiểm khi làm việc trên cao.