bảo lưu

  1. maintenir; garder pour soi
    • Bảo lưu mức lương
      maintenir le montant du salaire
    • Bảo lưu ý kiến
      garder pour soi son opinion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bảo lưu
Sinh viên được bảo lưu kết quả học tập trong một năm.