bảo trợ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Trợ giúp, đỡ đầu, hỗ trợ về tài chính hoặc uy tín: Hành động hỗ trợ, che chở và giúp đỡ cho một cá nhân, tổ chức hoặc hoạt động nào đó, thường với vai trò của một bên có thế lực, uy tín hoặc nguồn lực lớn hơn.
- Bảo vệ, che chở dưới quyền lực hoặc sự bảo hộ: Hành động của một quốc gia hoặc thế lực mạnh đối với một quốc gia hoặc nhóm yếu thế hơn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Một doanh nghiệp lớn đã đồng ý bảo trợ cho chương trình từ thiện này.
- Chính phủ bảo trợ các gia đình chính sách, người có công với cách mạng.
- Trong lịch sử, nhiều nước lớn thường tìm cách bảo trợ các nước nhỏ hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "dưới sự bảo trợ của": được sự che chở, hỗ trợ từ một cá nhân hoặc tổ chức có thế lực.
- Sự kiện được tổ chức dưới sự bảo trợ của Bộ Văn hóa.
- "quyền bảo trợ": quyền lực hoặc trách nhiệm che chở, bảo vệ.
- Cường quốc đó tuyên bố có quyền bảo trợ đối với khu vực này.
Biến thể và từ liên quan
- Bảo trợ viên (danh từ): người hoặc tổ chức thực hiện việc bảo trợ.
- Các bảo trợ viên đã đóng góp quan trọng cho quỹ học bổng.
- Sự bảo trợ (danh từ): hành động hoặc chế độ bảo trợ.
- Sự bảo trợ xã hội dành cho người khuyết tật ngày càng được cải thiện.
Từ đồng nghĩa
- Đỡ đầu: hỗ trợ, giúp đỡ (thường dùng cho cá nhân hoặc hoạt động cụ thể).
- Bảo hộ: che chở, bảo vệ (thường mang sắc thái mạnh về quyền lực, chính trị).
- Tài trợ: hỗ trợ bằng tiền bạc, vật chất (nghĩa hẹp hơn, tập trung vào tài chính).
Từ trái nghĩa
- Bỏ mặc: không quan tâm, không giúp đỡ.
- Áp bức: đàn áp, chèn ép thay vì bảo vệ.
Cụm từ và thuật ngữ liên quan
- Bảo trợ xã hội: hệ thống các chính sách, hoạt động nhằm hỗ trợ, chăm sóc các nhóm yếu thế trong xã hội.
- Bảo trợ tư pháp: sự hỗ trợ của Nhà nước trong các vấn đề pháp lý cho người không đủ điều kiện.
- Bảo trợ truyền thông: việc một cơ quan báo chí, truyền thông đứng ra hỗ trợ, quảng bá cho một sự kiện, chương trình.
- đgt. Trợ giúp, đỡ đầu: bảo trợ học đường các nhà bảo trợ.