bất đề kháng

bất đề kháng

Chính sách bất đề kháng của họ khiến đất nước bị xâm lược nhanh chóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự không chống cự, không phản kháng: "bất đề kháng" chỉ thái độ hoặc chính sách không sử dụng sức mạnh để đối đầu hoặc ngăn cản một hành động, đặc biệt trong bối cảnh xâm lược hoặc áp bức.
  2. Tính từ:

    • Không sự chống cự: Dùng để mô tả trạng thái hoặc hành vi không sự phản kháng trước một thế lực hoặc tình huống bất lợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chính sách bất đề kháng của quốc gia đó đã dẫn đến sự thôn tính. (Chính sách không chống cự đã khiến đất nước bị chiếm đóng.)
    • Bất đề kháng không phải lúc nào cũng yếu đuối, đôi khi chiến lược. (Sự không phản kháng có thể một phương án khôn ngoan.)
  • Tính từ:

    • Thái độ bất đề kháng của họ khiến kẻ thù ngạc nhiên. (Thái độ không chống cự làm đối phương bất ngờ.)
    • Trong triết học, bất đề kháng được xem một hình thức phản kháng thụ động. (Không chống cự có thể một cách phản kháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chính sách bất đề kháng": đường lối không dùng lực để đối phó với xâm lược.

    • Chính sách bất đề kháng thường gây tranh cãi trong giới chính trị. (Đường lối không chống cự thường bị chỉ trích hoặc ủng hộ.)
  • "học thuyết bất đề kháng": lý thuyết ủng hộ sự không phản kháng, thường gắn với chủ nghĩa hòa bình.

    • Học thuyết bất đề kháng của Gandhi đã truyền cảm hứng cho nhiều phong trào. (Lý thuyết không chống cự của Gandhi ảnh hưởng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Không đề kháng (tính từ): không khả năng hoặc ý định chống lại.

    • Cơ thể không đề kháng được với bệnh tật. (Cơ thể yếu, dễ mắc bệnh.)
  • Phản kháng (động từ): hành động chống lạitrái nghĩa với bất đề kháng.

    • Họ quyết định phản kháng lại sự bất công. (Họ chọn cách chống đối.)
Từ đồng nghĩa
  • Không chống cự: không hành động đối kháng.
  • Cam chịu: chấp nhận không phản ứng.
  • Thụ động: không chủ động hành động.
Thành ngữ liên quan
  • Bất đề kháng phi bạo lực: hình thức phản kháng không dùng lực, thường thấy trong các phong trào dân sự.
    • Phong trào bất đề kháng phi bạo lực đã giành được độc lập. (Phong trào không chống cự bằng bạo lực đã thành công.)