bất cẩn

  1. négligent; qui ne fait pas attention; qui ne prend pas garde
    • Kho cháy người giữ kho bất cẩn
      l'entrepôt est incendié parce que le gardien n'y prenait pas garde

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bất cẩn"

bất cẩn
Một người đàn ông bất cẩn làm đổ ly nước trên bàn.