bất chợt

  1. brusquement ; soudain ; tout à coup, à brûle-pourpoint ; de but en blanc
    • Bất chợt đặt cho tôi một câu hỏi
      de but en blanc il m'a posé une question

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bất chợt"

bất chợt
Trời đang nắng bỗng bất chợt đổ mưa.