bất hòa

  1. bất hoà tt. (H. bất: chẳng; hoà: hoà thuận) Không hoà thuận với nhau: Sự bất hoà hiện nay giữa các đảng anh em (HCM).
bất hòa
Hai người bạn quay lưng lại với nhau vì bất hòa.