bất khuất
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không chịu khuất phục, không chịu đầu hàng: Chỉ tinh thần kiên cường, không bị khuất phục trước uy quyền, sức mạnh hay hoàn cảnh khó khăn. Đây là phẩm chất cao quý, thường dùng để ca ngợi ý chí, khí phách của con người.
- Kiên cường, bền bỉ: Thể hiện sự ngoan cường, dũng cảm, không lùi bước trước thử thách, gian khổ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Tinh thần bất khuất của dân tộc ta đã làm nên những chiến thắng lịch sử. (Tinh thần không chịu khuất phục của dân tộc ta đã làm nên những chiến thắng lịch sử.)
- Người chiến sĩ ấy đã hy sinh trong tư thế hiên ngang, bất khuất. (Người chiến sĩ ấy đã hy sinh trong tư thế hiên ngang, không chịu khuất phục.)
- Cuộc đấu tranh bất khuất của nhân dân đã giành lại độc lập. (Cuộc đấu tranh không chịu lùi bước của nhân dân đã giành lại độc lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ý chí bất khuất": ý chí kiên cường, không gì lay chuyển được.
- Với ý chí bất khuất, họ đã vượt qua mọi gian nan. (Với ý chí không gì khuất phục nổi, họ đã vượt qua mọi gian nan.)
"truyền thống bất khuất": truyền thống đấu tranh kiên cường, anh dũng của một cộng đồng, dân tộc.
- Chúng ta tự hào về truyền thống bất khuất của cha ông. (Chúng ta tự hào về truyền thống đấu tranh không khuất phục của cha ông.)
Biến thể và từ gần giống
- Kiên cường (tính từ): cứng cỏi, vững vàng, không bị khuất phục trước khó khăn. (Gần nghĩa, thường có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
- Anh dũng (tính từ): dũng cảm, hào hùng, thường gắn với chiến đấu, hy sinh.
- Hiên ngang (tính từ): ngẩng cao đầu, đường hoàng, không sợ hãi.
Từ đồng nghĩa
- Bất khuất phục: (cụm từ) không chịu khuất phục. (Nghĩa tương tự, ít dùng hơn).
- Bất khuất nhược: (cổ văn) không chịu khuất phục kẻ yếu. (Nghĩa rộng, nhấn mạnh sự không chịu thua).
- Cương nghị: cứng rắn và kiên quyết.
- Bền chí: giữ vững ý chí.
Từ trái nghĩa
- Khuất phục: chịu thua, chịu phục tùng.
- Nhu nhược: yếu đuối, thiếu ý chí.
- Hèn nhát: nhút nhát, sợ hãi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Chết đứng còn hơn sống quỳ": Thà chết trong tư thế hiên ngang còn hơn sống mà phải luồn cúi, khuất phục. Thể hiện rõ tinh thần bất khuất.
- "Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh": Khi đất nước bị xâm lăng, ngay cả phụ nữ cũng phải đứng lên chiến đấu, thể hiện tinh thần bất khuất của toàn dân.
- t. Không chịu khuất phục. Người chiến sĩ bất khuất. Đấu tranh bất khuất.