bất mãn

verb & adj
  1. (To be) dissatisfied with, (to be) discontented with
    • bất mãn với cuộc sống trong xã hội
  2. (to be) dissatisfied with life in the old society
    • suy bì đãi ngộ nên bất mãn
      discontented because of envy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bất mãn"

bất mãn
Anh ấy tỏ ra rất bất mãn với quyết định của ban lãnh đạo.