bất tỉnh

  1. perdre connaissance; s'évanouir; rester inanimé; tomber sans connaissance; tomber en syncope
    • Nghe tin chồng chết , chị ngã ra bất tỉnh
      à la nouvelle de la mort de son mari, elle tomba sans connaissance
    • bất tỉnh nhân sự
      (khẩu ngữ) như bất tỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bất tỉnh
Người đàn ông ngã lăn ra bất tỉnh trên vỉa hè.