bấy chừ

  1. (dialecte) như bấy giờ
    • Chị em Trưng Trắc bấy chừ đuổi theo (Thiên Nam ngữ lục)
      les deux soeurs Trưng, à ce moment, le poursuivirent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bấy chừ"

bấy chừ
Bấy chừ, nhà cửa còn thưa thớt lắm.