bần đạo

  1. (arch.) pauvre prêtre que je suis (terme qu'un prêtre taoïste utilise en se nommant modestement)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bần đạo"

bần đạo
Bần đạo đang ngồi thiền dưới gốc cây cổ thụ.