bần cùng hoá

verb
  1. To impoverish to the utmost, to pauperize

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bần cùng hoá"

bần cùng hoá
Chính sách thuế bất hợp lý có nguy cơ bần cùng hoá người nông dân.