bần cùng

  1. très pauvre; pauvre et misérable; indigent
  2. en dernière ressource; sans pouvoir faire autrement; en désespoir de cause; de guerre lasse
    • Bần cùng mới phải nhờ đến anh
      c'est en dernière ressource qu'il a recours à vous
    • bần cùng bất đắc dĩ
      như bần cùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bần cùng"

bần cùng
Một gia đình sống trong cảnh bần cùng ở một ngôi nhà nhỏ tồi tàn.