bầu dục

bầu dục

Cái hồ trong công viên có hình bầu dục.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan bài tiết của động vật: Chỉ một cơ quan nội tạng, thường động vật được nuôi để lấy thịt, chức năng lọc máu tạo ra nước tiểu.
    • Hình dạng tương tự cơ quan đó: Chỉ hình dạng tròn dài, hai đầu hơi nhọn, giống như hình quả trứng hoặc hình của cơ quan này.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cơ quan):

    • Món bầu dục xào giá một món ăn phổ biến.
    • Bầu dục lợn cần được chế kỹ để khử mùi.
  • Danh từ (chỉ hình dạng):

    • ấy khuôn mặt hình bầu dục rất cân đối.
    • Cái hồ trong công viên hình bầu dục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hình bầu dục": Cụm từ thông dụng để mô tả hình dạng oval, ellipse.

    • Bức tranh được đặt trong một khung hình bầu dục.
  • "mặt bầu dục": Dùng để miêu tả khuôn mặt hình dáng trái xoan.

    • Người mẫu thường gương mặt bầu dục.
Biến thể từ gần giống
  • Thận (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh y học hoặc trang trọng hơn để chỉ cơ quan nàyngười động vật.
  • Hình oval (danh từ): Từ mượn, cùng chỉ hình dạng tương tự.
  • Hình elip (danh từ): Chỉ hình dạng trong hình học, tương tự nhưng tính chính xác toán học cao hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Thận: (khi chỉ cơ quan).
  • Trái xoan: (khi chỉ hình dạng, thường dùng cho khuôn mặt).
  • Oval: (khi chỉ hình dạng).
Lưu ý sử dụng
  • Khi dùng với nghĩa chỉ cơ quan, "bầu dục" thường đi kèm với tên động vật ( dụ: , ). Từ này chủ yếu dùng trong ẩm thực đời sống, ít dùng trong văn cảnh y học chuyên môn.
  • Khi dùng với nghĩa chỉ hình dạng, "bầu dục" thường đứng sau danh từ bổ nghĩa ( dụ: , ) hoặc trong cụm "hình bầu dục".

Proverbs and Idioms