bẩm báo

  1. (arch.) faire un rapportune autorité supérieure)
    • Việc nhỏ ấy , việc gì phải bẩm báo ?
      à quoi bon faire un rapport pour cette futilité?
bẩm báo
Mọi việc lớn nhỏ trong phủ đều phải bẩm báo lên quan lớn.