bẩm tính

  1. dt. (H. bẩm: sinh ra đã ; tính: tính nết) Tính nết vốn từ khi mới sinh: Bẩm tính đã quen giữ nết ương (NgCgHoan).
bẩm tính
Bẩm tính hiền lành của cô bé khiến ai cũng yêu mến.