bắt được

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Nhận được, thu được (một vật, thông tin) từ một nguồn nào đó: "bắt được" diễn tả hành động tiếp nhận hoặc thu về một thứ đã được gửi đến hoặc truyền đi.
    • Tìm thấy, phát hiện ra (một vật, người) một cách tình cờ hoặc sau khi tìm kiếm: "bắt được" diễn tả việc tìm ra hoặc phát hiện ra một thứ đangđâu đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "nhận được, thu được":
    • Tôi vừa bắt được tín hiệu wifi. (Tôi vừa thu được sóng wifi.)
    • Máy thu thanh bắt được đài phát thanh rất . (Máy radio nhận được tín hiệu đài phát thanh rất rõ ràng.)
  • Nghĩa "tìm thấy, phát hiện ra":
    • Cậu bắt được một con ve sầu dưới gốc cây. (Cậu tìm thấy một con ve sầudưới gốc cây.)
    • Cảnh sát đã bắt được tên trộm. (Cảnh sát đã tìm ra bắt giữ tên trộm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắt được liên lạc": thiết lập được sự kết nối, giao tiếp (thường qua điện thoại, radio).
    • Sau nhiều giờ cố gắng, chúng tôi cuối cùng cũng bắt được liên lạc với đội leo núi. (Chúng tôi đã thành công trong việc liên lạc với họ.)
  • "bắt được sóng": thu nhận được tín hiệu truyền thanh, truyền hình.
    • vùng núi này rất khó bắt được sóng truyền hình. (Rất khó để thu tín hiệu truyền hình tại đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Bắt (động từ): hành động nắm giữ, túm lấy. Đây động từ gốc, "bắt được" thường nhấn mạnh kết quả thành công của hành động "bắt".
  • Nhận được (cụm động từ): đồng nghĩa gần với nghĩa "thu được".
  • Tìm thấy (cụm động từ): đồng nghĩa gần với nghĩa "phát hiện ra".
Từ đồng nghĩa
  • Thu được: tiếp nhận (tín hiệu, sóng).
  • Phát hiện ra: nhìn thấy, nhận biết được sự tồn tại của một thứ.
  • Tóm được: bắt giữ (thường dùng cho người hoặc động vật).
Thành ngữ liên quan
  • Bắt được vàng: (cách nói von) tìm thấy hoặc gặp được điều rất quý giá, may mắn.
    • Anh ta tưởng như bắt được vàng khi phát hiện ra cuốn sách quý hiếm. (Anh ta vô cùng vui sướng như gặp may lớn.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bắt được"

bắt được
Cậu bé bắt được một con bướm trong vườn.