bắt bớ

  1. đg. Bắt giữ người (nói khái quát, thường hàm ý chê). Bắt bớ người vô tội. Bị cảnh sát bắt bớ nhiều lần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bắt bớ"

bắt bớ
Cảnh sát bắt bớ một người đàn ông.