bắt buộc

Học thuật
Thân thiện
bắt buộc

Luật pháp bắt buộc mọi người phải tuân thủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Buộc phải làm theo, phải chấp hành: Hành động yêu cầu hoặc ép buộc ai đó phải thực hiện một điều đó, không sự lựa chọn nào khác.
    • điều kiện không thể thiếu, phải : Chỉ một yêu cầu cần thiết, bắt buộc phải đáp ứng để đạt được mục đích nào đó.
  2. Tính từ:

    • Mang tính ép buộc, không thể thay đổi: Dùng để mô tả một quy định, luật lệ, hoặc điều kiện mọi người phải tuân thủ.
    • Bắt buộc phải , không thể thiếu: Chỉ tính chất cần thiết, bắt buộc phải tồn tại hoặc thực hiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Luật pháp bắt buộc mọi công dân phải đóng thuế. (Luật pháp buộc mọi công dân phải đóng thuế.)
    • Tình thế bắt buộc anh ấy phải ra quyết định ngay lập tức. (Tình thế buộc anh ấy phải ra quyết định ngay lập tức.)
  • Tính từ:

    • Giáo dục tiểu học bắt buộcnhiều quốc gia. (Giáo dục tiểu học bắt buộcnhiều quốc gia.)
    • Đây một thủ tục bắt buộc để hoàn tất hồ sơ. (Đây một thủ tục bắt buộc để hoàn tất hồ sơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắt buộc phải": Cụm từ nhấn mạnh sự cần thiết không thể tránh khỏi.

    • Anh bắt buộc phải mặt trong cuộc họp quan trọng này. (Anh bắt buộc phải mặt trong cuộc họp quan trọng này.)
  • "mang tính bắt buộc": Diễn tả tính chất ép buộc của một quy định hay yêu cầu.

    • Việc đeo khẩu trang trong bệnh viện mang tính bắt buộc. (Việc đeo khẩu trang trong bệnh viện mang tính bắt buộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bắt (động từ): Nắm, giữ, bắt đầu một hành động. ( dụ: , )
  • Buộc (động từ): Trói, cột, hoặc ép phải làm . ( dụ: , )
  • Ép buộc (động từ): Có nghĩa tương tự "bắt buộc", nhưng thường nhấn mạnh hơn về sức ép.
    • Không nên ép buộc trẻ em làm điều chúng không thích. (Không nên ép buộc trẻ em làm điều chúng không thích.)
Từ đồng nghĩa
  • Buộc phải: Yêu cầu phải thực hiện.
  • Ép buộc: Dùng sức mạnh hoặc áp lực để bắt làm.
  • Cưỡng bức: Ép buộc một cách mạnh mẽ, thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc tiêu cực.
Từ trái nghĩa
  • Tự nguyện: Làm một cách tự giác, không bị ép buộc.
  • Tự do: quyền lựa chọn, không bị ràng buộc.
  • Khuyến khích: Động viên, khích lệ làm, nhưng không bắt buộc.
Thành ngữ liên quan
  • "Bắt buộc như cơm bữa": (Thành ngữ so sánh) Chỉ điều đó hết sức cần thiết, phải thường xuyên, như bữa cơm hàng ngày.
    • Việc rèn luyện sức khỏe phải bắt buộc như cơm bữa. (Việc rèn luyện sức khỏe phải bắt buộc như cơm bữa.)
bắt buộc

Luật pháp bắt buộc mọi người phải tuân thủ.

  1. đgt. Buộc phải làm theo, phải chấp nhận: bắt buộc phải làm như vậy chẳng bắt buộc ai cả điều kiện bắt buộc.