bắt buộc

  1. đgt. Buộc phải làm theo, phải chấp nhận: bắt buộc phải làm như vậy chẳng bắt buộc ai cả điều kiện bắt buộc.
bắt buộc
Luật pháp bắt buộc mọi người phải tuân thủ.