bắt chước

verb
  1. To ape, to imitate servilely
    • trẻ con hay bắt chước người lớn
      children are in the habit of aping the grown-ups

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bắt chước
Một chú khỉ nhỏ bắt chước hành động của mẹ nó.