bắt chợt

verb
  1. To surprise, to notice all of a sudden
    • bắt chợt một cái nhìn trộm
      to surprise someone casting a surreptitious glance (at oneself), to surprise a surreptitious glance from someone

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bắt chợt"

bắt chợt
Cô giáo bắt chợt hai học sinh đang nói chuyện riêng trong giờ học.