bắt gặp

verb
  1. To run into, to surprise
    • bắt gặp bạn cũ giữa đường
      to run into an old friend in the street
    • vừa ngẩng lên thì bắt gặp đôi mắt đang nhìn mình
      he just raised his head to surprise two eyes staring at him
bắt gặp
Tôi bắt gặp cô giáo cũ của mình ở siêu thị.