bắt mạch

  1. (med.) tâter le pouls
  2. sonder; scruter
    • Bắt mạch tình hình
      sonder la situation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bắt mạch
Ông lang già ngồi yên lặng bắt mạch cho bệnh nhân.