bằng đẳng

  1. (rare) sur le même pied d'égalité
    • Không được coi cha mẹbằng đẳng với mình
      il ne faut pas traiter ses parents sur le même pied d'égalité que soi-même
bằng đẳng
Không được coi cha mẹ là bằng đẳng với mình.