bằng cấp

  1. diplôme; certificat; parchemin; titre
    • Người ta mến ông ấy không phải bằng cấp đức tính của ông
      on l'estime non pas à cause de ses parchemins, mais à cause de ses vertus
    • Tuyển theo bằng cấp
      recruter sur titres
bằng cấp
Anh ấy cầm tấm bằng cấp trong lễ tốt nghiệp.