bằng không

  1. Otherwise, [or] else
    • Biết thì làm, bằng không thì phải hỏi
      If one knows how, one can do it, otherwise one must ask
  2. It's a mere waste of efforts; it's just labour lost

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bằng không
Hãy làm bài tập cẩn thận, bằng không bạn sẽ mắc lỗi.