bề bề

  1. abondant; nombreux
    • Ruộng bề bề không bằng một nghề trong tay (tục ngữ)
      avoir de nombreuses rizières ne vaut pas avoir un métier en main

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bề bề"

bề bề
Mùa này, hoa quả ở vườn sai trĩu, trái chín bề bề.