bề ngoài

  1. Exterior, outward
    • sức mạnh bề ngoài của chủ nghĩa quốc xã
      the outward strength of nazism
    • Bề ngoài thơn thớt nói cười trong nham hiểm giết người không dao
      Outwardly a honey tongue, Inwardly a heart of gall

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bề ngoài
Bề ngoài của chiếc hộp được trang trí rất đẹp.