bền vững

Học thuật
Thân thiện
bền vững

Tình hữu nghị bền vững giữa hai quốc gia được xây dựng trên sự tin cậy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vững chắc bền lâu, khả năng duy trì lâu dài không suy yếu hoặc sụp đổ: "bền vững" mô tả trạng thái kiên cố, ổn định có thể tồn tại trong thời gian dài, chịu được các tác động từ bên ngoài.
    • tính chất lâu dài ổn định, không gây hại cho tương lai: Trong bối cảnh hiện đại, "bền vững" thường được dùng để chỉ sự phát triển hoặc hoạt động đáp ứng được nhu cầu hiện tại không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình hữu nghị giữa hai nước rất bền vững. (Mối quan hệ hữu nghị giữa hai quốc gia rất vững chắc lâu dài.)
    • Phát triển kinh tế phải đi đôi với bảo vệ môi trường để đảm bảo sự phát triển bền vững. (Phát triển kinh tế phải song hành với bảo vệ môi trường để đảm bảo sự phát triển lâu dài ổn định.)
    • Ngôi nhà được xây dựng với nền móng bền vững. (Ngôi nhà được xây dựng với nền móng vững chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phát triển bền vững": Một khái niệm quan trọng chỉ sự phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại không ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng nhu cầu của thế hệ mai sau, thường bao gồm ba trụ cột: kinh tế, xã hội môi trường.
    • Mục tiêu của quốc gia hướng tới một nền kinh tế phát triển bền vững.
  • "Bền vững về mặt sinh thái": Chỉ sự cân bằng ổn định lâu dài của hệ sinh thái.
    • Nông nghiệp hữu cơ hướng tới sự bền vững về mặt sinh thái.
Biến thể từ gần giống
  • Bền (tính từ): Chỉ tính chất lâu dài, khó bị hỏng hoặc thay đổi.
    • Chiếc áo này rất bền màu.
  • Vững (tính từ): Chỉ sự chắc chắn, ổn định, không lung lay.
    • Kiến thức của anh ấy rất vững.
  • Vững bền (tính từ): Từ gần nghĩa, nhấn mạnh cả tính vững chắc lâu dài.
    • Mối quan hệ vững bền.
  • Bền chắc (tính từ): Vững vàng chắc chắn.
    • Thành lũy bền chắc.
Từ đồng nghĩa
  • Lâu dài: Kéo dài trong thời gian dài.
  • Ổn định: Ở trạng thái không thay đổi, không dao động.
  • Kiên cố: Rất vững chắc, khó bị phá vỡ.
  • Vĩnh cửu: Tồn tại mãi mãi (nghĩa mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Chóng vánh: Nhanh chóng không lâu dài.
  • Bấp bênh: Không ổn định, dễ thay đổi.
  • Mong manh: Dễ vỡ, dễ bị tổn thương hoặc sụp đổ.
  • Tạm thời: Chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Bền vững như bức thành đồng": Thành ngữ so sánh để nhấn mạnh sự vững chắc, kiên cố đến mức khó có thể phá vỡ.
    • Tinh thần đoàn kết của nhân dân ta bền vững như bức thành đồng.
  • "Bền vững muôn đời": Cụm từ nhấn mạnh tính lâu dài, trường tồn.
    • Xây dựng một nền hòa bình bền vững muôn đời.
bền vững

Tình hữu nghị bền vững giữa hai quốc gia được xây dựng trên sự tin cậy.

  1. t. Vững chắc bền lâu. Bền vững như bức thành đồng. Tình hữu nghị bền vững.