bị bẹt

  1. (vulg.) incapable; nullité
    • Đồ bị bẹt ấy thì làm gì được ?
      que peut-il faire, cet incapable?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bị bẹt"

bị bẹt
Quả bóng bị bẹt mất rồi.