bịa đặt

  1. (thường, argot) như bịa
    • Kẻ địch bịa đặt những tin sai
      l'ennemi invente de fausses nouvelles
    • Tin bịa đặt
      nouvelle inventée de toutes pièces; nouvelle controuvée
bịa đặt
Một số tờ báo lá cải chuyên bịa đặt chuyện về đời tư của người nổi tiếng.