bịn rịn

verb
  1. To be loath to part with
    • bịn rịn vợ con
      to be loath to part with one's family
    • hai người bịn rịn, không nỡ rời nhau
      the two were loath to part with each other
bịn rịn
Chị ấy bịn rịn khi phải tạm biệt người bạn thân.