bịu

bịu

Mẹ tôi gói quần áo cũ thành một bịu.

Định nghĩa
  1. Danh từ (phương ngữ):

    • Gói, bọc đồ đạc: "bịu" chỉ một gói hoặc bọc chứa quần áo, vật dụng, thường được buộc lại để mang đi.
    • Hành nhỏ: "bịu" thường dùng để chỉ một túi đồ nhỏ, dễ xách hoặc vác.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • Buộc, gói lại: "bịu" hành động buộc hoặc gói đồ vật lại thành một gói để tiện mang theo.
    • Xách, vác: "bịu" cũng có nghĩamang vác một gói đồ trên vai hoặc trong tay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bịu quần áo của anh ấy rất nặng. (Gói quần áo của anh ấy nặng quá.)
    • ấy xách một bịu đồ đi chợ. ( ấy mang một gói đồ đi chợ.)
  • Động từ:

    • ấy bịu mấy bộ quần áo lại để đi. ( ấy gói mấy bộ quần áo lại để đi.)
    • Anh ta bịu cái túi lên vai rồi bước đi. (Anh ta vác cái túi lên vai rồi bước đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bịu bịch": từ láy chỉ việc mang vác nhiều gói đồ lỉnh kỉnh.

    • Cậu bịu bịch đống sách vở trên lưng. (Cậu mang vác lỉnh kỉnh đống sách vở trên lưng.)
  • "bịu xách": chỉ hành động xách hoặc mang đồ vật.

    • Chị ấy bịu xách giỏ trái cây đi tặng bạn. (Chị ấy xách giỏ trái cây đi tặng bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Gói (danh từ/động từ): đồ vật được bọc kín; hành động bọc lại.

    • Gói quà này rất đẹp. (Gói quà này rất đẹp.)
  • Bọc (danh từ/động từ): lớp vỏ bên ngoài; hành động bao phủ.

    • Bọc kẹo làm bằng giấy bóng. (Bọc kẹo làm bằng giấy bóng.)
  • Túi (danh từ): vật dụng đựng đồ, thường quai.

    • Túi xách của ấy màu đen. (Túi xách của ấy màu đen.)
Từ đồng nghĩa
  • Gói: đồ vật được bọc lại.
  • Bọc: lớp vỏ bọc hoặc hành động bọc.
  • Túi: vật đựng đồ, thường quai xách.
  • Hành : đồ mang theo khi đi xa.
Thành ngữ liên quan
  • Bịu đồ đi xa: mang vác đồ đạc khi di chuyển đường dài.

    • Anh ấy bịu đồ đi xa, trông rất nặng nhọc. (Anh ấy mang vác đồ đi xa, trông rất nặng nhọc.)
  • Bịu quần áo: gói quần áo lại để mang đi.

    • Mẹ bịu quần áo cho con đi học. (Mẹ gói quần áo cho con đi học.)