bìu

  1. d. Phần lồi mềmmặt ngoài cơ thể (thường phía trước cổ người bị bệnh bướu cổ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bìu"

bìu
Một người đàn ông có bìu ở cổ đang ngồi trong phòng khám.