bỏ bừa

  1. jeter pêle-mêle; laisser en désordre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bỏ bừa"

bỏ bừa
Về đến nhà, cậu bé bỏ bừa cặp sách và giày dép dưới sàn rồi chạy đi chơi.