bỏ dở
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ngừng lại, không tiếp tục một việc đang làm dở dang: Hành động đột ngột dừng một công việc, một hoạt động, hoặc một quá trình nào đó khi nó chưa được hoàn thành.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy đã bỏ dở việc học đại học giữa chừng để đi làm. (Anh ấy đã ngừng việc học đại học khi chưa tốt nghiệp.)
- Cô ấy bỏ dở cuốn tiểu thuyết đang đọc vì không có hứng thú. (Cô ấy dừng việc đọc cuốn tiểu thuyết đó lại.)
- Dự án xây dựng bị bỏ dở do thiếu kinh phí. (Dự án xây dựng bị ngừng lại khi chưa xong vì không có đủ tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bỏ dở nửa chừng": nhấn mạnh việc dừng lại ở điểm giữa, chưa đến đích.
- Ước mơ du học của cô ấy đành bỏ dở nửa chừng vì hoàn cảnh gia đình. (Ước mơ du học của cô ấy phải dừng lại ở giữa chặng đường.)
- "bỏ dở dang": từ láy, nhấn mạnh trạng thái chưa hoàn tất, còn ngổn ngang.
- Căn nhà bỏ dở dang đã nhiều năm nay. (Căn nhà xây dở dang rồi bỏ hoang đã nhiều năm.)
Biến thể và từ gần giống
- Bỏ lỡ (động từ): để vuột mất một cơ hội đáng lẽ có thể nắm bắt.
- Tôi tiếc vì đã bỏ lỡ chuyến tàu đó. (Tôi hối hận vì đã không kịp chuyến tàu.)
- Bỏ cuộc (động từ): chấm dứt sự tham gia, từ bỏ mục tiêu hoặc cuộc thi.
- Dù gặp khó khăn, anh ấy quyết không bỏ cuộc. (Dù khó khăn, anh ấy vẫn kiên quyết không từ bỏ.)
Từ đồng nghĩa
- Để dở dang: để lại trong tình trạng chưa hoàn thành.
- Ngừng giữa chừng: dừng lại ở khoảng giữa của một quá trình.
Từ trái nghĩa
- Hoàn thành: làm xong, kết thúc trọn vẹn một việc.
- Theo đuổi đến cùng: kiên trì thực hiện cho đến khi đạt được kết quả cuối cùng.
- đgt. Đương làm việc gì, bỗng không làm nữa: Người đàn bà bỏ dở câu chuyện (Ng-hồng).