bỏ dở

Học thuật
Thân thiện
bỏ dở

Người học sinh bỏ dở cuốn sách trên bàn để ra ngoài chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngừng lại, không tiếp tục một việc đang làm dở dang: Hành động đột ngột dừng một công việc, một hoạt động, hoặc một quá trình nào đó khi chưa được hoàn thành.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã bỏ dở việc học đại học giữa chừng để đi làm. (Anh ấy đã ngừng việc học đại học khi chưa tốt nghiệp.)
    • ấy bỏ dở cuốn tiểu thuyết đang đọc không hứng thú. ( ấy dừng việc đọc cuốn tiểu thuyết đó lại.)
    • Dự án xây dựng bị bỏ dở do thiếu kinh phí. (Dự án xây dựng bị ngừng lại khi chưa xong không đủ tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bỏ dở nửa chừng": nhấn mạnh việc dừng lại ở điểm giữa, chưa đến đích.
    • Ước mơ du học của ấy đành bỏ dở nửa chừng hoàn cảnh gia đình. (Ước mơ du học của ấy phải dừng lạigiữa chặng đường.)
  • "bỏ dở dang": từ láy, nhấn mạnh trạng thái chưa hoàn tất, còn ngổn ngang.
    • Căn nhà bỏ dở dang đã nhiều năm nay. (Căn nhà xây dở dang rồi bỏ hoang đã nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bỏ lỡ (động từ): để vuột mất một cơ hội đáng lẽ có thể nắm bắt.
    • Tôi tiếc đã bỏ lỡ chuyến tàu đó. (Tôi hối hận đã không kịp chuyến tàu.)
  • Bỏ cuộc (động từ): chấm dứt sự tham gia, từ bỏ mục tiêu hoặc cuộc thi.
    • gặp khó khăn, anh ấy quyết không bỏ cuộc. ( khó khăn, anh ấy vẫn kiên quyết không từ bỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Để dở dang: để lại trong tình trạng chưa hoàn thành.
  • Ngừng giữa chừng: dừng lạikhoảng giữa của một quá trình.
Từ trái nghĩa
  • Hoàn thành: làm xong, kết thúc trọn vẹn một việc.
  • Theo đuổi đến cùng: kiên trì thực hiện cho đến khi đạt được kết quả cuối cùng.
bỏ dở

Người học sinh bỏ dở cuốn sách trên bàn để ra ngoài chơi.

  1. đgt. Đương làm việc , bỗng không làm nữa: Người đàn bà bỏ dở câu chuyện (Ng-hồng).