bỏ rơi

verb
  1. To leave far behind
    • xe trước chạy nhanh, bỏ rơi những xe sau
      the lead car drove fast and left the following ones far behind
  2. To let down
    • tập thể không bỏ rơi người mắc sai lầm
      the community will not let down those who have made mistakes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bỏ rơi
Một chú chó con bị bỏ rơi đang ngồi cạnh một chiếc hộp các tông.