bỏ túi

  1. (argot) empocher
  2. de poche
    • Từ điển bỏ túi
      dictionnaire de poche

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bỏ túi
Cô ấy nhặt được chiếc nhẫn và bỏ túi cẩn thận để tìm người đánh mất.