bố cu

  1. (thông tục, arch.) homme dont le premier enfant est un garçon
    • bố cu mẹ đĩ
      (từ , nghĩa ) gens du peuple; roturiers

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bố cu
Ông ấy là một bố cu thực thụ, quanh năm gắn bó với ruộng đồng.