bốc cháy

  1. prendre feu; flamber; s'enflammer
    • Đồn địch bốc cháy
      le poste ennemi s'est enflammé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bốc cháy"

bốc cháy
Tàu đánh cá bốc cháy trên mặt biển.