bốp chát

verb
  1. To be bluntly outspoken, to talk back bluntly
    • giọng từ tốn không bốp chát
      to speak in a mild tone and not in a bluntly outspoken way
    • tính hay bốp chát, sống vui tính thẳng thắn
      to be bluntly outspoken, but jovial and straightforward
bốp chát
Cậu bé trả lời bốp chát khi mẹ hỏi về bài tập.