bồ tát

noun
  1. Bodhisattva
    • của người bồ tát, của mình lạt buộc
      generous with others' property, closefisted with one's own; men cut large thongs of other men's leather

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bồ tát"

bồ tát
Bà ấy tốt bụng quá, đúng là một bà bồ tát giữa đời thường.