bồi đắp

verb
  1. To consolidate, to reinforce, to raise the level of
    • bồi đắp chân đê
      to consolidate the foot of a dyke
    • phù sa bồi đắp cho cánh đồng
      silt has raised the level of the field
bồi đắp
Người dân đang bồi đắp bờ sông để chống lũ.