bồi dưỡng

  1. fortifier; donner plus de force; revigorer
    • Tự bồi dưỡng bằng thức ăn bổ
      se fortifier par des aliments nourrissants
  2. former; éduquer
    • Bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau
      former une génération de révolutionnaires pour l'avenir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bồi dưỡng
Một người mẹ nấu món súp gà bổ dưỡng để bồi dưỡng sức khỏe cho con.