bồng lai

  1. séjour des fées; éden; paradis
    • Mơ ước một cảnh bồng lai trên trái đất
      rêver à un paradis terrestre
    • bồng lai tiên cảnh
      như bồng lai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bồng lai
Một hòn đảo xanh tươi với suối nước trong vắt được coi là chốn bồng lai.